Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "một cách tình cờ" (1)
một cách tình cờ

Tiếng Anh
Phó từbump into, unexpectedly
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở ga.
I bumped into her at the station.
Từ liên quan "một cách tình cờ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "một cách tình cờ" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
